Thiết bị hỗ trợ chuẩn IEEE 802.11ax (Wi-Fi 6), hoạt động đồng thời trên hai băng tần 2.4GHz và 5GHz, đáp ứng yêu cầu triển khai mạng không dây thế hệ mới. Tổng thông lượng tối đa đạt 2975Mbps, trong đó băng tần 2.4GHz đạt tối đa 575Mbps và băng tần 5GHz đạt tối đa 2400Mbps. Thiết bị hỗ trợ tối đa 254 người dùng truy cập đồng thời, phù hợp triển khai trong môi trường văn phòng, giáo dục và doanh nghiệp có mật độ người dùng cao.
Thiết bị tích hợp các công nghệ truyền dẫn không dây tiên tiến giúp tối ưu hiệu suất truyền tải trong môi trường đa người dùng, giảm độ trễ, nâng cao hiệu quả sử dụng phổ tần và tối ưu tiêu thụ năng lượng của thiết bị đầu cuối. Đồng thời, thiết bị hỗ trợ tối đa 16 WLAN/SSID, cho phép triển khai đa dịch vụ trên cùng một hạ tầng. Mỗi WLAN có thể cấu hình kiểm soát truy cập theo địa chỉ MAC hoặc IP, hỗ trợ giới hạn băng thông uplink/downlink theo từng nhóm người dùng và ánh xạ với VLAN nhằm tăng cường khả năng phân đoạn mạng, bảo mật và quản lý lưu lượng hiệu quả.
Bên cạnh đó, thiết bị được trang bị 01 cổng downlink cho phép kết nối các thiết bị mạng có dây, góp phần tăng tính linh hoạt trong quá trình triển khai và mở rộng hạ tầng mạng. Thiết bị hỗ trợ cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802.3af/802.3at, tương thích với các switch PoE phổ biến trên thị trường và có thể hoạt động thông qua nguồn PoE mà không cần adapter nguồn rời, giúp đơn giản hóa việc lắp đặt và tối ưu chi phí triển khai.
Thiết bị hỗ trợ nhiều chế độ vận hành gồm Fit AP, Fat AP, Bridge và NAT, cho phép chuyển đổi linh hoạt theo yêu cầu thiết kế hệ thống và quy hoạch mạng, đáp ứng nhiều mô hình triển khai khác nhau. Với thiết kế hỗ trợ gắn trần, treo tường và lắp đặt theo thanh T-bar (T-keel), thiết bị phù hợp triển khai trong các môi trường như văn phòng, trường học, khách sạn, trung tâm thương mại và các khu vực dịch vụ công cộng.

– Kích thước (W x L x D): 180 x 180 x 28.5mm
– Cổng Uplink: 1 × 10/100/1000Base-T (PoE)
– Cổng Downlink: 1 × 10/100/1000Base-T
– Nguồn điện: PoE chuẩn 802.3at hoặc adapter nguồn ngoài (đầu vào: 100–240V AC, đầu ra: 12V / 2A DC)
– Đèn báo LED: Nguồn, 2.4G, 5G
– Công suất tối đa: <13W
– Ăng-ten tích hợp: ăng-ten 2.4 GHz 5 dBi và ăng-ten 5 GHz 5 dBi
– Băng tần hoạt động: 802.11b/g/n/ax, 802.11a/n/ac/ac wave 2/ax
– Công nghệ điều chế tín hiệu: 802.11b (DSS), 802.11a/g (OFDM), 802.11n (MIMO-OFDM), 802.11ac (MIMO-OFDM), 802.11ax (MIMO-OFDMA),
– Công suất phát: 2.4G: 22dBm, 5G : 21dBm
– Bước điều chỉnh công suất: 1dBm
– Nhiệt độ hoạt động: –10°C ~ +55°C
– Nhiệt độ lưu trữ: –40°C ~ +70°C
– Độ ẩm hoạt động: 5% ~ 95%
– Độ ẩm lưu trữ: 5% ~ 95%
– Mức bảo vệ: IP41
– WLAN:
+ Sản phẩm: Thiết bị trong nhà, hai băng tần
+ Băng tần hoạt động: 2.4GHz và 5GHz
+ Hiệu suất băng thông: 2975Mbps
+ Virtual AP (BSSID): 16 (mỗi radio 8)
+ …
– Bảo mật
+ Mã hóa: 64/128-bit WEP, TKIP, CCMP, WPA2/WPA3 Enterprise
+ 802.11i, 802.11r/k/v, WIDS/WIPS, Dynamic PSK (tùy chọn)
+ Xác thực Portal / Hotspot 2.0 / Passpoint
+ Xác thực địa chỉ MAC
+ Xác thực LDAP
+ Xác thực PEAP
+ Bảo mật chuyển tiếp (Forwarding security): Lọc khung, danh sách trắng, danh sách đen tĩnh và danh sách đen động
+ Cô lập người dùng: Ngăn chuyển tiếp lớp 2 (AP L2 forwarding suppression); Cô lập giữa các thiết bị khách (client isolation)
+ ….
– QoS (Chất lượng dịch vụ):
+ Ánh xạ mức ưu tiên: Nhận diện và đánh dấu ưu tiên theo chuẩn 802.1P trên cổng Ethernet; Ánh xạ mức ưu tiên từ mạng không dây sang mạng có dây
+ Ánh xạ chính sách QoS: Ánh xạ mức ưu tiên của các SSID/VLAN khác nhau sang các chính sách QoS tương ứng; Ánh xạ các luồng dữ liệu phù hợp với các trường gói tin khác nhau sang các chính sách QoS khác nhau
+ Lọc gói tin và phân loại lưu lượng từ lớp 2 đến lớp 4: gói MAC, IPv4 và IPv6
+ Cân bằng tải: theo số lượng người dùng, theo lưu lượng người dùng, theo băng tần (2.4 GHz/ 5 GHz)
+ Giới hạn băng thông: theo Access Point, theo SSID, theo thiết bị đầu cuối, theo từng luồng dữ liệu cụ thể
+ Chế độ tiết kiệm năng lượng
+ Cơ chế tự động khẩn cấp của AP:
+ Nhận diện thông minh thiết bị đầu cuối
+ Tăng cường Multicast
– Quản lý:
+ Quản lý mạng: Quản lý tập trung qua AC; hỗ trợ cả chế độ Fit và Fat
+ Mesh Networking: Quản lý AP Mesh thông qua AP trung tâm
+ Chế độ bảo trì: Hỗ trợ bảo trì cục bộ và từ xa
+ Chức năng ghi log: Log nội bộ, Syslog và xuất file log
+ Cảnh báo (Alarm)
+ Phát hiện lỗi
+ Thống kê
+ Chuyển đổi giữa chế độ Fat / Fit / Bridge: Fit sang Fat thông qua bộ điều khiển không dây (AC); Fat sang Fit hoặc Bridge qua cổng điều khiển cục bộ hoặc Telnet (web); Bridge sang Fit hoặc Fat qua cổng điều khiển cục bộ hoặc Telnet (web)
+ Watchdog

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.